CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI VNJP THIÊN A

Tên công ty CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI VNJP THIÊN AN
Mã số thuế 2901951371
Ngày cấp 01/10/2018
Tình trạng hoạt động Người nộp thuế đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Thành phố Vinh
Địa chỉ trụ sở Xóm 22, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam (Xem bản đồ)
Điện thoại 097 155 0447
Chủ sở hữu Trần Đức Thọ
Ngành nghề kinh doanh H4931. – Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).
H5012. – Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương. (Ngành chính)
H5221. – Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt.
F4101. – Xây dựng nhà để ở.
F4211. – Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. – Xây dựng công trình điện.
F4330. – Hoàn thiện công trình xây dựng.
H4932. – Vận tải hành khách đường bộ khác.
H4940. – Vận tải đường ống.
H5011. – Vận tải hành khách ven biển và viễn dương.
C2394. – Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.
G4663. – Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
B0810. – Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
H4922. – Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh.
H5110. – Vận tải hành khách hàng không.
H5120. – Vận tải hàng hóa hàng không.
H5222. – Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
C2399. – Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu.
F4223. – Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. – Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
H4929. – Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác.
H5210. – Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
C2392. – Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.
F4312. – Chuẩn bị mặt bằng.
F4212. – Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. – Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4669. – Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
H4911. – Vận tải hành khách đường sắt.
F4329. – Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4752. – Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
H5021. – Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa.
C2410. – Sản xuất sắt, thép, gang.
F4229. – Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. – Xây dựng công trình thủy.
F4311. – Phá dỡ.
F4390. – Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
H4921. – Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành.
H4933. – Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022. – Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
C2395. – Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.
F4102. – Xây dựng nhà không để ở.
F4292. – Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. – Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
H4912. – Vận tải hàng hóa đường sắt.
C2396. – Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá.
C2420. – Sản xuất kim loại quý và kim loại màu.

Bài viết liên quan